истоло́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Giã, nghiền, tán
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истолку́ |
| ты | истолкёшь |
| он / она / оно | истолкёт |
| мы | истолкём |
| вы | истолкёте |
| они | истолку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истоло́к |
| Giống cái | истолкла́ |
| Giống trung | истолкло́ |
| Số nhiều | истолкли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истолки́ |
| Số nhiều | истолки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истоло́кший |
| Bị động | — | истолчённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истолокши |