то́карь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người thợ tiện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́карь | то́кари |
| Sinh cách | то́каря | то́карей |
| Tặng cách | то́карю | то́карям |
| Đối cách | то́каря | то́карей |
| Công cụ cách | то́карем | то́карями |
| Giới cách | то́каре | то́карях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́карь | то́кари |
| Sinh cách | то́каря | то́карей |
| Tặng cách | то́карю | то́карям |
| Đối cách | то́каря | то́карей |
| Công cụ cách | то́карем | то́карями |
| Giới cách | то́каре | то́карях |