ткну́вшийся ткнувшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã chọc vào, đã đụng phảiinto

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchткну́вшийсяткну́вшеесяткну́вшаясяткну́вшиеся
Sinh cáchткну́вшегосяткну́вшегосяткну́вшейсяткну́вшихся
Tặng cáchткну́вшемусяткну́вшемусяткну́вшейсяткну́вшимся
Đối cáchткну́вшегося, ткну́вшийсяткну́вшеесяткну́вшуюсяткну́вшихся, ткну́вшиеся
Công cụ cáchткну́вшимсяткну́вшимсяткну́вшейся, ткну́вшеюсяткну́вшимися
Giới cáchткну́вшемсяткну́вшемсяткну́вшейсяткну́вшихся

ткну́ться ткнуться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đụng, chúi vào

Chia động từ

Tương lai
яткну́сь
тыткнёшься
он / она / оноткнётся
мыткнёмся
выткнётесь
ониткну́тся
Quá khứ
Giống đựcткну́лся
Giống cáiткну́лась
Giống trungткну́лось
Số nhiềuткну́лись
Mệnh lệnh
Số ítткни́сь
Số nhiềuткни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ткну́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ткну́вшись