ти́тул титул

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tước vị, chức tước, chức hàm, tướcзвание
  2. — trang tên sách, trang tít, trang phụ bìaтитульный лист
  3. — tên sách, títзаглавие книги

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchти́тулти́тулы
Sinh cáchти́тулати́тулов
Tặng cáchти́тулути́тулам
Đối cáchти́тулти́тулы
Công cụ cáchти́туломти́тулами
Giới cáchти́тулети́тулах