тесни́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chen chúc, đứng chậtтолпиться
- chen rúc, chen chúcнаходиться в тесноте
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | тесню́сь |
| ты | тесни́шься |
| он / она / оно | тесни́тся |
| мы | тесни́мся |
| вы | тесни́тесь |
| они | тесня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тесни́лся |
| Giống cái | тесни́лась |
| Giống trung | тесни́лось |
| Số nhiều | тесни́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тесни́сь |
| Số nhiều | тесни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тесня́щийся | тесни́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тесня́сь | теснившись |