терза́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị hành hạТgiày vò, làm tình làm tội, giằn vặt, day dứt
- Đau khổ, đau đớn, thống khổ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | терза́юсь |
| ты | терза́ешься |
| он / она / оно | терза́ется |
| мы | терза́емся |
| вы | терза́етесь |
| они | терза́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | терза́лся |
| Giống cái | терза́лась |
| Giống trung | терза́лось |
| Số nhiều | терза́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | терза́йся |
| Số nhiều | терза́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | терза́ющийся | терза́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | терза́ясь | терзавшись |