истерза́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đau khổ, dằn vặt, giày vò, kiệt sức vì lo âu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истерза́юсь |
| ты | истерза́ешься |
| он / она / оно | истерза́ется |
| мы | истерза́емся |
| вы | истерза́етесь |
| они | истерза́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истерза́лся |
| Giống cái | истерза́лась |
| Giống trung | истерза́лось |
| Số nhiều | истерза́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истерза́йся |
| Số nhiều | истерза́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истерза́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истерза́вшись |