тео́рия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Lý luận, lý thuyết, học thuyết, học lý, thuyết
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тео́рия | тео́рии |
| Sinh cách | тео́рии | тео́рий |
| Tặng cách | тео́рии | тео́риям |
| Đối cách | тео́рию | тео́рии |
| Công cụ cách | тео́рией, тео́риею | тео́риями |
| Giới cách | тео́рии | тео́риях |
Ví dụ
- теория и практикаlý luận và thực tiễn
- теория относительности[lý] thuyết tương đối
- в теорияи[trong] lý thuyết (lý luận), về mặt lý luận (lý thuyết)
