темп

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nhịp điệu, độ nhanh
  2. nhịp độ, nhịp điệu, tốc độосуществления чего-л.
  3. — độ nhanh, tốc độ, nhịp độспорт.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchте́мпте́мпы
Sinh cáchте́мпате́мпов
Tặng cáchте́мпуте́мпам
Đối cáchте́мпте́мпы
Công cụ cáchте́мпомте́мпами
Giới cáchте́мпете́мпах

Ví dụ

  • темп арии
    nhịp điệu của nhạc khúc, độ nhanh của khúc a-ri-a
  • темп бега
    спорт. — độ chạy nhanh, tốc độ (nhịp độ) chạy
  • темпы развития промышленности
    nhịp độ phát triển của công nghiệp

Từ đồng nghĩa