телепа́тия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cảm từ xa, thần giao cách cảm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | телепа́тия | телепа́тии |
| Sinh cách | телепа́тии | телепа́тий |
| Tặng cách | телепа́тии | телепа́тиям |
| Đối cách | телепа́тию | телепа́тии |
| Công cụ cách | телепа́тией, телепа́тиею | телепа́тиями |
| Giới cách | телепа́тии | телепа́тиях |