телегра́мма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bức điện tín
- Điện báo, điện tín, điện văn, điệnсокр.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | телегра́мма | телегра́ммы |
| Sinh cách | телегра́ммы | телегра́мм |
| Tặng cách | телегра́мме | телегра́ммам |
| Đối cách | телегра́мму | телегра́ммы |
| Công cụ cách | телегра́ммой, телегра́ммою | телегра́ммами |
| Giới cách | телегра́мме | телегра́ммах |
Ví dụ
- телеграмма-молния[bức] điện báo tối khẩn, điện khẩn
- дать телеграммауđánh điện báo, đánh điện, gửi điện
- телеграмма с оплатченным ответомđiện báo đã trả tiền phúc đáp
