телеграфи́ровать телеграфировать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Đánh điện, gửi điện, đánh điện báo, gửi điện tín

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтелеграфирующийтелеграфи́ровавший
Bị độngтелеграфируемыйтелеграфи́рованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтелеграфи́руятелеграфировав, телеграфировавши

Ví dụ

  • он не телеграфироватьал домой
    anh ta không đánh điện (gửi điện) về nhà
  • телеграфировать день выезда
    đánh điện [báo] ngày lên đường, gửi điện [báo] ngày ra đi