телеграфи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Đánh điện, gửi điện, đánh điện báo, gửi điện tín
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | телеграфирующий | телеграфи́ровавший |
| Bị động | телеграфируемый | телеграфи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | телеграфи́руя | телеграфировав, телеграфировавши |
Ví dụ
- он не телеграфироватьал домойanh ta không đánh điện (gửi điện) về nhà
- телеграфировать день выездаđánh điện [báo] ngày lên đường, gửi điện [báo] ngày ra đi