телеви́зор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Máy thu hình, máy thu vô tuyến truyền hình, máy vô tuyến truyền hình, máy truyền hình, ti-vi, TV
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | телеви́зор | телеви́зоры |
| Sinh cách | телеви́зора | телеви́зоров |
| Tặng cách | телеви́зору | телеви́зорам |
| Đối cách | телеви́зор | телеви́зоры |
| Công cụ cách | телеви́зором | телеви́зорами |
| Giới cách | телеви́зоре | телеви́зорах |
