теза́урус
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- từ điển đồng nghĩa, từ vựng, bách khoa từ điển
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | теза́урус | теза́урусы |
| Sinh cách | теза́уруса | теза́урусов |
| Tặng cách | теза́урусу | теза́урусам |
| Đối cách | теза́урус | теза́урусы |
| Công cụ cách | теза́урусом | теза́урусами |
| Giới cách | теза́урусе | теза́урусах |