тезаври́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- tích trữ, tích lũy, dự trữ, giữ lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тезаври́рую |
| ты | тезаври́руешь |
| он / она / оно | тезаври́рует |
| мы | тезаври́руем |
| вы | тезаври́руете |
| они | тезаври́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тезаври́ровал |
| Giống cái | тезаври́ровала |
| Giống trung | тезаври́ровало |
| Số nhiều | тезаври́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тезаври́руй |
| Số nhiều | тезаври́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тезаврирующий | тезаврировавший |
| Bị động | тезаврируемый | тезаври́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тезаври́руя | тезаври́ровав, тезаврировавши |