твердя́щий твердящий

tính từ

Nghĩa

  1. nhắc đi nhắc lại, khăng khăng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтвердя́щийтвердя́щеетвердя́щаятвердя́щие
Sinh cáchтвердя́щеготвердя́щеготвердя́щейтвердя́щих
Tặng cáchтвердя́щемутвердя́щемутвердя́щейтвердя́щим
Đối cáchтвердя́щего, твердя́щийтвердя́щеетвердя́щуютвердя́щих, твердя́щие
Công cụ cáchтвердя́щимтвердя́щимтвердя́щей, твердя́щеютвердя́щими
Giới cáchтвердя́щемтвердя́щемтвердя́щейтвердя́щих

тверди́ть твердить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. học ôn, nhẩm lại, ônВthông tụcс целью заучить
  2. lặp đi lặp lại, lắp đi lắp lạiВ, о П
  3. nhai đi nhai lạiразг.
  4. nhắc đi nhắc lạiД

Chia động từ

Hiện tại
ятвержу́
тытверди́шь
он / она / онотверди́т
мытверди́м
вытверди́те
онитвердя́т
Quá khứ
Giống đựcтверди́л
Giống cáiтверди́ла
Giống trungтверди́ло
Số nhiềuтверди́ли
Mệnh lệnh
Số ítтверди́
Số nhiềuтверди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтвердя́щийтверди́вший
Bị độngтвердимыйтве́рженный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтвердя́твердив, твердивши

Ví dụ

  • твердить одно и то же
    lặp đi lặp lại mãi một điều