тара́щить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́таращитьtrợn tròn mắt
Nghĩa
- Trố, giương
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тара́щу |
| ты | тара́щишь |
| он / она / оно | тара́щит |
| мы | тара́щим |
| вы | тара́щите |
| они | тара́щат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тара́щил |
| Giống cái | тара́щила |
| Giống trung | тара́щило |
| Số nhiều | тара́щили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тара́щи//тара́щь |
| Số nhiều | тара́щьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тара́щащий | тара́щивший |
| Bị động | таращимый | таращенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тара́ща | таращив, таращивши |
Ví dụ
- таращить глазаtrố mắt, giương mắt
- испуганио таращитьа глаза на кого-л.trố (giương) mắt nhìn ai