та́нга
danh từgiống cái
Nghĩa
- quần lót dây, đồ lót tanga, quần lót chữ V
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | танга | танги |
| Sinh cách | танги | танг |
| Tặng cách | танге | тангам |
| Đối cách | тангу | танги |
| Công cụ cách | тангой, тангою | тангами |
| Giới cách | танге | тангах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | танга | танги |
| Sinh cách | танги | танг |
| Tặng cách | танге | тангам |
| Đối cách | тангу | танги |
| Công cụ cách | тангой, тангою | тангами |
| Giới cách | танге | тангах |