тала́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- người có tài, người tài giỏi, bậc thiên tài, bậc kỳ tài, nhân tài, tài năngчеловек
- Tài, thiên tài, tài ba, tài hoa, tài năng, kỳ tài
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тала́нт | тала́нты |
| Sinh cách | тала́нта | тала́нтов |
| Tặng cách | тала́нту | тала́нтам |
| Đối cách | тала́нт | тала́нты |
| Công cụ cách | тала́нтом | тала́нтами |
| Giới cách | тала́нте | тала́нтах |
Ví dụ
- у него большой талантanh ta có tài năng (tài ba) lớn lao


