схе́мный схемный

tính từ

Nghĩa

  1. theo sơ đồ, mang tính sơ đồ, có tính sơ đồ, mạch điện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсхе́мныйсхе́мноесхе́мнаясхе́мные
Sinh cáchсхе́многосхе́многосхе́мнойсхе́мных
Tặng cáchсхе́мномусхе́мномусхе́мнойсхе́мным
Đối cáchсхе́мный, схе́многосхе́мноесхе́мнуюсхе́мные, схе́мных
Công cụ cáchсхе́мнымсхе́мнымсхе́мной, схе́мноюсхе́мными
Giới cáchсхе́мномсхе́мномсхе́мнойсхе́мных
Dạng ngắnсхе́менсхе́мносхе́мнасхе́мны