схе́мный
tính từ
Nghĩa
- theo sơ đồ, mang tính sơ đồ, có tính sơ đồ, mạch điện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | схе́мный | схе́мное | схе́мная | схе́мные |
| Sinh cách | схе́много | схе́много | схе́мной | схе́мных |
| Tặng cách | схе́мному | схе́мному | схе́мной | схе́мным |
| Đối cách | схе́мный, схе́много | схе́мное | схе́мную | схе́мные, схе́мных |
| Công cụ cách | схе́мным | схе́мным | схе́мной, схе́мною | схе́мными |
| Giới cách | схе́мном | схе́мном | схе́мной | схе́мных |
| Dạng ngắn | схе́мен | схе́мно | схе́мна | схе́мны |