схва́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cãi vã, cãi cọ, tranh cãi, xung độtспор, ссораtrận, cuộc
- trận, trận đánh, trận giao chiến, chiến trận, trận chiến đấuбой
- đồ kẹpприспособление для крепления
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | схва́тка | схва́тки |
| Sinh cách | схва́тки | схва́ток |
| Tặng cách | схва́тке | схва́ткам |
| Đối cách | схва́тку | схва́тки |
| Công cụ cách | схва́ткой, схва́ткою | схва́тками |
| Giới cách | схва́тке | схва́тках |
Ví dụ
- схваткаи(боли) [cơn] đau
- родовые схваткаи[cơn] chuyển bụng, chuyển dạ, trở dạ, đau đẻ
- рукопашная схваткаtrận giáp lá cà
