стяну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cuỗm, xoáy, đánh cắpВthông tụcукрасть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | стяну́ |
| ты | стя́нешь |
| он / она / оно | стя́нет |
| мы | стя́нем |
| вы | стя́нете |
| они | стя́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стяну́л |
| Giống cái | стяну́ла |
| Giống trung | стяну́ло |
| Số nhiều | стяну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стяни́ |
| Số nhiều | стяни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | стяну́вший |
| Bị động | — | стя́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | стяну́в, стянувши |