Nghĩa
- kéo... đi, lôi... đi, lấy... điстаксивать, снимать
- nối, chắp, chập, chắp nốiсоединять концы, края чего-л.
- thắt chặt, buộc chặt, thắt, buộcзатягивать, завязывать
- tập trung, tập hợp, tập kếtсобирать в одно мемто
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | стя́гиваю |
|---|
| ты | стя́гиваешь |
|---|
| он / она / оно | стя́гивает |
|---|
| мы | стя́гиваем |
|---|
| вы | стя́гиваете |
|---|
| они | стя́гивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | стя́гивал |
|---|
| Giống cái | стя́гивала |
|---|
| Giống trung | стя́гивало |
|---|
| Số nhiều | стя́гивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | стя́гивай |
|---|
| Số nhiều | стя́гивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | стя́гивающий | стя́гивавший |
|---|
| Bị động | стя́гиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | стя́гивая | стягивав, стягивавши |
|---|
Ví dụ
стягивать талию ремнём
thắt lưng bằng đai da
стягивать мешок верёвкой
lấy dây buộc chặt bao, buộc chặt bao bằng dây
стягивать войка к переправе
tập trung (tập hợp, tập kết) các đọi quân ở bến phà