сту́кать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сту́кнутьđánh, nện, đấm; gõ
Nghĩa
- Gõ, đạp, nện, khua
- đánh, nện, thụi, đấm, choảng, giã, giọtударятьразг.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сту́каю |
| ты | сту́каешь |
| он / она / оно | сту́кает |
| мы | сту́каем |
| вы | сту́каете |
| они | сту́кают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сту́кал |
| Giống cái | сту́кала |
| Giống trung | сту́кало |
| Số nhiều | сту́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сту́кай |
| Số nhiều | сту́кайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сту́кающий | сту́кавший |
| Bị động | стукаемый | стуканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сту́кая | стукав, стукавши |