стра́нность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hiện tượng lạ lùngстранное явление
- lạ lùng, kỳ cục, kỳ quặcстраная чертаtính chất, tính
- Lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục, kỳ quặc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стра́нность | стра́нности |
| Sinh cách | стра́нности | стра́нностей |
| Tặng cách | стра́нности | стра́нностям |
| Đối cách | стра́нность | стра́нности |
| Công cụ cách | стра́нностью | стра́нностями |
| Giới cách | стра́нности | стра́нностях |
Ví dụ
- странность взглядовtính chất lạ lùng (kỳ quặc, kỳ cục) của những quan điểm
- человек со странностямиngười gàn dở, người dở hơi, người tàng tàng, người kỳ cục, kẻ ngông rởm
- что за странност!cái gì lạ lùng thế này!, cái gì kỳ quặc thế này!