столкну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đẩy, làm va nhau
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | столкну́ |
| ты | столкнёшь |
| он / она / оно | столкнёт |
| мы | столкнём |
| вы | столкнёте |
| они | столкну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | столкну́л |
| Giống cái | столкну́ла |
| Giống trung | столкну́ло |
| Số nhiều | столкну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | столкни́ |
| Số nhiều | столкни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | столкну́вший |
| Bị động | — | сто́лкнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | столкну́в, столкнувши |