сти́хнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dịu đi, lắng xuống, im dần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сти́хну |
| ты | сти́хнешь |
| он / она / оно | сти́хнет |
| мы | сти́хнем |
| вы | сти́хнете |
| они | сти́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сти́х |
| Giống cái | сти́хла |
| Giống trung | сти́хло |
| Số nhiều | сти́хли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сти́хни |
| Số nhiều | сти́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сти́хнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сти́хнув, стихнувши, стихши |