Nghĩa
- dịu điстановиться слабее
- im bặt, lặng im, ngừng kêu, ngừng nói, nín lặng, im thin thítзамолкать, умолкать
- im bặt, ngừng bặt, im lặng, ắng lặng, im hẳnо звуках, шуме
- im tiếng súng, im ắngпрекращать стрельбу
- ngừng hẳn, lặngсов.
- đỡ, bớtо боли тж.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | стиха́ю |
|---|
| ты | стиха́ешь |
|---|
| он / она / оно | стиха́ет |
|---|
| мы | стиха́ем |
|---|
| вы | стиха́ете |
|---|
| они | стиха́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | стиха́л |
|---|
| Giống cái | стиха́ла |
|---|
| Giống trung | стиха́ло |
|---|
| Số nhiều | стиха́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | стиха́й |
|---|
| Số nhiều | стиха́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | стиха́ющий | стиха́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | стиха́я | стихав, стихавши |
|---|