сти́снуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bóp chặt, siết chặtсдавить, надавить
- nghiến, cắn chặt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сти́сну |
| ты | сти́снешь |
| он / она / оно | сти́снет |
| мы | сти́снем |
| вы | сти́снете |
| они | сти́снут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сти́снул |
| Giống cái | сти́снула |
| Giống trung | сти́снуло |
| Số nhiều | сти́снули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сти́сни |
| Số nhiều | сти́сните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сти́снувший |
| Bị động | — | сти́снутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сти́снув, стиснувши |
