стере́чь
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- canh gác, canh giữ, canh, gác, giữохранять
- rình, rình mòподкарауливать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стерегу́ |
| ты | стережёшь |
| он / она / оно | стережёт |
| мы | стережём |
| вы | стережёте |
| они | стерегу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стерёг |
| Giống cái | стерегла́ |
| Giống trung | стерегло́ |
| Số nhiều | стерегли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стереги́ |
| Số nhiều | стереги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стерегу́щий | стерёгший |
| Bị động | — | стережённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | стерёгши |