сте́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thành, vách, cạnhбоковая сторона
- Vách, tường, liếp ngăn, tấm chắn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сте́нка | сте́нки |
| Sinh cách | сте́нки | сте́нок |
| Tặng cách | сте́нке | сте́нкам |
| Đối cách | сте́нку | сте́нки |
| Công cụ cách | сте́нкой, сте́нкою | сте́нками |
| Giới cách | сте́нке | сте́нках |
Ví dụ
- стенки ящикаnhững thành hòm
- стенки кровеносных содусовthành huyết quản, thành mạch máu
- гимнастическая стенка спорт[cái] thang thể dục, thang thẳng đứng
