стегну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quất, đánh roi, quất roi
- may chần, quất, đánh roi
- quất, đánh roi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | стегну́ |
| ты | стегнёшь |
| он / она / оно | стегнёт |
| мы | стегнём |
| вы | стегнёте |
| они | стегну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стегну́л |
| Giống cái | стегну́ла |
| Giống trung | стегну́ло |
| Số nhiều | стегну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стегни́ |
| Số nhiều | стегни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | стегну́вший |
| Bị động | — | стёгнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | стегну́в, стегнувши |