стаска́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kéo đi kéo lại, kéo đến rồi kéo về, kéo lê đi kéo lại, kéo qua kéo lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | стаска́ю |
| ты | стаска́ешь |
| он / она / оно | стаска́ет |
| мы | стаска́ем |
| вы | стаска́ете |
| они | стаска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стаска́л |
| Giống cái | стаска́ла |
| Giống trung | стаска́ло |
| Số nhiều | стаска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стаска́й |
| Số nhiều | стаска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | стаска́вший |
| Bị động | — | ста́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | стаскав, стаскавши |