Nghĩa
- lôi... đi, kéo... điперемещать, уносить
- tháo... ra, cởi... ra, rút... raсдёргивать, снимать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ста́скиваю |
|---|
| ты | ста́скиваешь |
|---|
| он / она / оно | ста́скивает |
|---|
| мы | ста́скиваем |
|---|
| вы | ста́скиваете |
|---|
| они | ста́скивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ста́скивал |
|---|
| Giống cái | ста́скивала |
|---|
| Giống trung | ста́скивало |
|---|
| Số nhiều | ста́скивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ста́скивай |
|---|
| Số nhiều | ста́скивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ста́скивающий | ста́скивавший |
|---|
| Bị động | стаскиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ста́скивая | стаскивав, стаскивавши |
|---|
Ví dụ
стаскивать кого-л. с кровати
kéo (lôi) ai từ giường dậy
стаскивать перчатку
tháo bít tất tay, rút găng