старт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cất cánh, bay lênмомент взлёта тж.lúc
- xuất phátмоментlúc
- xuất phátместоchỗ, đường, vạch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ста́рт | ста́рты |
| Sinh cách | ста́рта | ста́ртов |
| Tặng cách | ста́рту | ста́ртам |
| Đối cách | ста́рт | ста́рты |
| Công cụ cách | ста́ртом | ста́ртами |
| Giới cách | ста́рте | ста́ртах |
Ví dụ
- брать стартxuất phát, bắt đầu xuất phát
- дать стартra hiệu [lệnh] xuất phát
- выходить на стартđi ra chỗ (vạch, đường) xuất phát