за́пуск
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- khởi động, mở máyмотораsự
- phóngракетыsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́пуск | запуска́ |
| Sinh cách | за́пуска | запуско́в |
| Tặng cách | за́пуску | запуска́м |
| Đối cách | за́пуск | запуска́ |
| Công cụ cách | за́пуском | запуска́ми |
| Giới cách | за́пуске | запуска́х |
Ví dụ
- запуск космической ракеты[sự] phóng tên lửa vũ trụ