за́пуск запуск

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. khởi động, mở máyмотораsự
  2. phóngракетыsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́пускзапуска́
Sinh cáchза́пусказапуско́в
Tặng cáchза́пускузапуска́м
Đối cáchза́пускзапуска́
Công cụ cáchза́пускомзапуска́ми
Giới cáchза́пускезапуска́х

Ví dụ

  • запуск космической ракеты
    [sự] phóng tên lửa vũ trụ