срифмова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gieo vần, làm vần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | срифму́ю |
| ты | срифму́ешь |
| он / она / оно | срифму́ет |
| мы | срифму́ем |
| вы | срифму́ете |
| они | срифму́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | срифмова́л |
| Giống cái | срифмова́ла |
| Giống trung | срифмова́ло |
| Số nhiều | срифмова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | срифму́й |
| Số nhiều | срифму́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | срифмова́вший |
| Bị động | — | срифмо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | срифмова́в, срифмовавши |