рифмова́ть рифмовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đặt vần, tìm vần, gieo vần, tìm vận

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрифму́ющийрифмова́вший
Bị độngрифму́емыйрифмо́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрифму́ярифмовавши