сравни́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ngang hàng, sánh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сравню́сь |
| ты | сравни́шься |
| он / она / оно | сравни́тся |
| мы | сравни́мся |
| вы | сравни́тесь |
| они | сравня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сравни́лся |
| Giống cái | сравни́лась |
| Giống trung | сравни́лось |
| Số nhiều | сравни́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сравни́сь |
| Số nhiều | сравни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сравни́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сравни́вшись, сравня́сь |
Ví dụ
- не может сравниться с кем-л., чем-л.không thể ngang hàng với (không thể sánh với, không sánh kịp) ai, cái gì