спу́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể спу́татьbuộc chân ngựa; làm rối
Nghĩa
- làm rối, bện, nhầm lẫn, gây nhầm lẫn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | спу́тываю |
| ты | спу́тываешь |
| он / она / оно | спу́тывает |
| мы | спу́тываем |
| вы | спу́тываете |
| они | спу́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спу́тывал |
| Giống cái | спу́тывала |
| Giống trung | спу́тывало |
| Số nhiều | спу́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спу́тывай |
| Số nhiều | спу́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | спу́тывающий | спу́тывавший |
| Bị động | спу́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | спу́тывая | спутывав, спутывавши |