спу́тать спутать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. buộc chân ngựaВлошадь
  2. làm rốiВпривести в беспорядокrối tung, rối bù
  3. làm rối rắmlộn xộnперен.
  4. làm. . . rối trí, làm. . . lẫn lộn, làm. . . lúng túng, làm. . . luống cuốngВthông tụcсбить с толку
  5. lẫn lộn, nhầm lẫn, lầm lẫnВ с Т

Chia động từ

Tương lai
яспу́таю
тыспу́таешь
он / она / оноспу́тает
мыспу́таем
выспу́таете
ониспу́тают
Quá khứ
Giống đựcспу́тал
Giống cáiспу́тала
Giống trungспу́тало
Số nhiềuспу́тали
Mệnh lệnh
Số ítспу́тай
Số nhiềuспу́тайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—спу́тавший
Bị động—спу́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—спу́тав, спутавши

Ví dụ

  • спутать нитки
    làm rối chỉ, làm chỉ rối tung
  • спутать волосы
    làm tóc rối, làm tóc rối bù