спу́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- buộc chân ngựaВлошадь
- làm rốiВпривести в беспорядокrối tung, rối bù
- làm rối rắmlộn xộnперен.
- làm. . . rối trí, làm. . . lẫn lộn, làm. . . lúng túng, làm. . . luống cuốngВthông tụcсбить с толку
- lẫn lộn, nhầm lẫn, lầm lẫnВ с Т
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спу́таю |
| ты | спу́таешь |
| он / она / оно | спу́тает |
| мы | спу́таем |
| вы | спу́таете |
| они | спу́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спу́тал |
| Giống cái | спу́тала |
| Giống trung | спу́тало |
| Số nhiều | спу́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спу́тай |
| Số nhiều | спу́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спу́тавший |
| Bị động | — | спу́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спу́тав, спутавши |
Ví dụ
- спутать ниткиlàm rối chỉ, làm chỉ rối tung
- спутать волосыlàm tóc rối, làm tóc rối bù