сплю́снуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ép dẹt, làm phẳng, nén xuống
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сплю́сну |
| ты | сплю́снешь |
| он / она / оно | сплю́снет |
| мы | сплю́снем |
| вы | сплю́снете |
| они | сплю́снут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сплю́снул |
| Giống cái | сплю́снула |
| Giống trung | сплю́снуло |
| Số nhiều | сплю́снули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сплю́сни |
| Số nhiều | сплю́сните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сплю́снувший |
| Bị động | — | сплю́снутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сплю́снув, сплюснувши |