сплета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сплести́đan; đan, bện
Nghĩa
- bện, tếtсоединять
- chéo, choàng, quàng, chập, chắpо руках и т. п.
- hòa hợp, kết hợp, hợp nhấtсвязыватьперен.
- Đan, bện, tết, kết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сплета́ю |
| ты | сплета́ешь |
| он / она / оно | сплета́ет |
| мы | сплета́ем |
| вы | сплета́ете |
| они | сплета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сплета́л |
| Giống cái | сплета́ла |
| Giống trung | сплета́ло |
| Số nhiều | сплета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сплета́й |
| Số nhiều | сплета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сплета́ющий | сплета́вший |
| Bị động | сплетаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сплета́я | сплетав, сплетавши |