спасова́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể пасова́тьđầu hàng, chịu thua, lùi bước, nhượng bộ; nhường đường, lùi lại, nhường chỗ, chịu thua
Nghĩa
- lùi bước, né tránh, chịu thua, đầu hàng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спасу́ю |
| ты | спасу́ешь |
| он / она / оно | спасу́ет |
| мы | спасу́ем |
| вы | спасу́ете |
| они | спасу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спасова́л |
| Giống cái | спасова́ла |
| Giống trung | спасова́ло |
| Số nhiều | спасова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спасу́й |
| Số nhiều | спасу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спасова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | спасу́я | спасова́в, спасовавши |