сохраня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được cất giữ tốtо продуктахbảo quản
- Được giữ gìnbảo vệ, bảo quản, bảo tồn, duy trì, bảo lưu
- — trông còn trẻ, vẫn còn khỏethông tụcо человеке
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сохраня́юсь |
| ты | сохраня́ешься |
| он / она / оно | сохраня́ется |
| мы | сохраня́емся |
| вы | сохраня́етесь |
| они | сохраня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сохраня́лся |
| Giống cái | сохраня́лась |
| Giống trung | сохраня́лось |
| Số nhiều | сохраня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сохраня́йся |
| Số nhiều | сохраня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сохраня́ющийся | сохраня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сохраня́ясь | сохранявшись |
Ví dụ
- несмотря на свои шестесят лет, он хорошо сохранятьсяилсяdù đã sáu mươi tuổi, ông ta trông vẫn còn trẻ (cụ ấy vẫn còn khỏe)
