сохраня́ться сохраняться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. được cất giữ tốtо продуктахbảo quản
  2. Được giữ gìnbảo vệ, bảo quản, bảo tồn, duy trì, bảo lưu
  3. — trông còn trẻ, vẫn còn khỏethông tụcо человеке

Chia động từ

Hiện tại
ясохраня́юсь
тысохраня́ешься
он / она / оносохраня́ется
мысохраня́емся
высохраня́етесь
онисохраня́ются
Quá khứ
Giống đựcсохраня́лся
Giống cáiсохраня́лась
Giống trungсохраня́лось
Số nhiềuсохраня́лись
Mệnh lệnh
Số ítсохраня́йся
Số nhiềuсохраня́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсохраня́ющийсясохраня́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсохраня́ясьсохранявшись

Ví dụ

  • несмотря на свои шестесят лет, он хорошо сохранятьсяился
    dù đã sáu mươi tuổi, ông ta trông vẫn còn trẻ (cụ ấy vẫn còn khỏe)