соскочи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tuột ra, bật ra
- nhảy xuống, nhảy khỏiof; from
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соскочу́ |
| ты | соско́чишь |
| он / она / оно | соско́чит |
| мы | соско́чим |
| вы | соско́чите |
| они | соско́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соскочи́л |
| Giống cái | соскочи́ла |
| Giống trung | соскочи́ло |
| Số nhiều | соскочи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соскочи́ |
| Số nhiều | соскочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | соскочи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | соскочи́в, соскочивши |