соскочи́вший соскочивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhảy xuống, đã bước xuống
  2. đã tuột ra, đã rơi khỏi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоскочи́вшийсоскочи́вшеесоскочи́вшаясоскочи́вшие
Sinh cáchсоскочи́вшегососкочи́вшегососкочи́вшейсоскочи́вших
Tặng cáchсоскочи́вшемусоскочи́вшемусоскочи́вшейсоскочи́вшим
Đối cáchсоскочи́вшего, соскочи́вшийсоскочи́вшеесоскочи́вшуюсоскочи́вших, соскочи́вшие
Công cụ cáchсоскочи́вшимсоскочи́вшимсоскочи́вшей, соскочи́вшеюсоскочи́вшими
Giới cáchсоскочи́вшемсоскочи́вшемсоскочи́вшейсоскочи́вших

соскочи́ть соскочить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tuột ra, bật ra
  2. nhảy xuống, nhảy khỏiof; from

Chia động từ

Tương lai
ясоскочу́
тысоско́чишь
он / она / онососко́чит
мысоско́чим
высоско́чите
онисоско́чат
Quá khứ
Giống đựcсоскочи́л
Giống cáiсоскочи́ла
Giống trungсоскочи́ло
Số nhiềuсоскочи́ли
Mệnh lệnh
Số ítсоскочи́
Số nhiềuсоскочи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—соскочи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—соскочи́в, соскочивши