соприкосну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chạm vào, tiếp xúc, liên quan, giáp ranh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соприкосну́сь |
| ты | соприкоснёшься |
| он / она / оно | соприкоснётся |
| мы | соприкоснёмся |
| вы | соприкоснётесь |
| они | соприкосну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соприкосну́лся |
| Giống cái | соприкосну́лась |
| Giống trung | соприкосну́лось |
| Số nhiều | соприкосну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соприкосни́сь |
| Số nhiều | соприкосни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | соприкосну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | соприкосну́вшись |