соприкаса́ться соприкасаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đụng nhau, chạm nhau, đụng chạm nhauдотрагиваться

Chia động từ

Hiện tại
ясоприкаса́юсь
тысоприкаса́ешься
он / она / оносоприкаса́ется
мысоприкаса́емся
высоприкаса́етесь
онисоприкаса́ются
Quá khứ
Giống đựcсоприкаса́лся
Giống cáiсоприкаса́лась
Giống trungсоприкаса́лось
Số nhiềuсоприкаса́лись
Mệnh lệnh
Số ítсоприкаса́йся
Số nhiềuсоприкаса́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсоприкаса́ющийсясоприкаса́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсоприкаса́ясьсоприкасавшись

Ví dụ

  • земельные участки соприкасатьсяаются
    những lô đất giáp giới (tiếp giáp, kề liền) nhau
  • наши интересы ни в чём не соприкасатьсяаются
    quyền lợi của chúng ta không có gì chung cả, lợi ích của chúng ta không có gì liên quan đến nhau cả