Nghĩa
- đụng nhau, chạm nhau, đụng chạm nhauдотрагиваться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | соприкаса́юсь |
|---|
| ты | соприкаса́ешься |
|---|
| он / она / оно | соприкаса́ется |
|---|
| мы | соприкаса́емся |
|---|
| вы | соприкаса́етесь |
|---|
| они | соприкаса́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | соприкаса́лся |
|---|
| Giống cái | соприкаса́лась |
|---|
| Giống trung | соприкаса́лось |
|---|
| Số nhiều | соприкаса́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | соприкаса́йся |
|---|
| Số nhiều | соприкаса́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | соприкаса́ющийся | соприкаса́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | соприкаса́ясь | соприкасавшись |
|---|
Ví dụ
земельные участки соприкасатьсяаются
những lô đất giáp giới (tiếp giáp, kề liền) nhau
наши интересы ни в чём не соприкасатьсяаются
quyền lợi của chúng ta không có gì chung cả, lợi ích của chúng ta không có gì liên quan đến nhau cả