соотнести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- liên hệ tương quan, đối chiếu, quy chiếu
- tương quan, liên hệ, đối chiếu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соотнесу́ |
| ты | соотнесёшь |
| он / она / оно | соотнесёт |
| мы | соотнесём |
| вы | соотнесёте |
| они | соотнесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соотнёс |
| Giống cái | соотнесла́ |
| Giống trung | соотнесло́ |
| Số nhiều | соотнесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соотнеси́ |
| Số nhiều | соотнеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | соотнёсший |
| Bị động | — | соотнесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | соотнёсши, соотнеся́ |